oanh liệt

Học thuật
Thân thiện
oanh liệt

Quân đội giành chiến thắng oanh liệt trong trận đánh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lẫy lừng, vang dội: Dùng để mô tả sự kiện, chiến công quy mô lớn, tạo nên tiếng vang mạnh mẽ được nhiều người biết đến.
    • Anh dũng, vẻ vang: Dùng để mô tả hành động, sự hy sinh cao cả, đáng tự hào được tôn vinh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Quân đội ta đã giành được một chiến thắng oanh liệt. (Chiến thắng đó rất lẫy lừng vang dội.)
    • Người chiến sĩ ấy đã oanh liệt hy sinh trong trận chiến. (Sự hy sinh đó rất anh dũng vẻ vang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "oanh liệt" thường đi kèm với các danh từ chỉ chiến công, sự kiện lịch sử hoặc sự hy sinh:
    • Trận đánh đã đi vào lịch sử với những trang sử oanh liệt.
    • Một quá khứ oanh liệt luôn niềm tự hào của dân tộc.
Biến thể từ gần giống
  • Oanh oanh liệt liệt (thành ngữ): Nhấn mạnh mức độ vang dội, lẫy lừng hơn nữa.
    • Chiến thắng ấy được ca ngợi oanh oanh liệt liệt khắp nơi.
Từ đồng nghĩa
  • Lẫy lừng: Nổi tiếng, vang dội.
  • Vẻ vang: Đáng tự hào, rạng rỡ.
  • Hiển hách: thành tích xuất sắc, lừng lẫy.
  • Anh dũng: Dũng cảm, gan dạ.
Từ trái nghĩa
  • Thầm lặng: Không được biết đến, không gây tiếng vang.
  • Nhục nhã: Đáng xấu hổ, làm mất danh dự.
Thành ngữ liên quan
  • "oanh liệt" thường xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc lời ca tụng để tôn vinh những chiến công, sự hy sinh lớn lao cho đất nước hoặc lý tưởng. Từ này mang sắc thái trang trọng, cao quý.
oanh liệt

Quân đội giành chiến thắng oanh liệt trong trận đánh.

  1. tt. 1. Lẫy lừng, vang dội: chiến thắng oanh liệt. 2. Anh dũng, vẻ vang: hi sinh oanh liệt Tổ quốc.